Gỗ đàn hương tiếng anh là gì? Công dụng của gỗ đàn hương là gì?

564

Sau đây, tôi sẽ chia sẻ cho các bạn về Gỗ đàn hương tiếng anh là gì? Cùng ElipSports tìm hiểu bài viết này nhé.

Gỗ đàn hương trong tiếng Anh là gì?

Gỗ đàn hương tiếng Anh là “Sandalwood”.

go dan huong tieng anh la gi

  • Gỗ đàn hương được biết là một loại gỗ nặng, vàng và hạt mịn, và không giống như nhiều loại gỗ thơm khác, chúng giữ được hương thơm của chúng trong nhiều thập kỷ và được lấy từ cây trong chi Santalum. 
  • Gỗ đàn hương là loại gỗ đắt thứ hai trên thế giới, sau gỗ đen châu Phi. Nó có thể chiết xuất ra loại dầu gỗ dễ sử dụng.
  • Cả gỗ và dầu đều tạo ra một mùi thơm đặc biệt và được nhiều người ưa chuộng. Do đó, các loài cây phát triển chậm này đã bị thu hoạch quá mức trong thế kỷ qua.
  • Ví dụ: Thành phần chính của gỗ đàn hương là hai chất đồng phân của santalol 

-> Sandalwood’s main components are the two isomers of santalol.

Công dụng của gỗ đàn hương?

  • Hương thơm (Scent): Nó cung cấp một mùi thơm đặc biệt mềm mại, ấm áp, mịn màng, kem và màu trắng sữa. Đặc biệt gỗ đàn hương được sử dụng để chế tạo ra nước hoa. Khi sử dụng với tỷ lệ nhỏ hơn trong nước hoa, nó hoạt động như một chất cố định, tăng cường tuổi thọ của các vật liệu khác, dễ bay hơi hơn trong hỗn hợp.
  • Công nghệ (Technology): Dầu gỗ thường được sử dụng làm dầu ngâm trong kính hiển vi tia cực tím và huỳnh quang.
  • Thức ăn (Food): Ngoài ra, hạt giống, các loại hạt và trái cây của gỗ đàn hương cũng có thể làm mứt, bánh nướng và tương ớt.

Một số từ vựng liên quan đến các loại Gỗ trong tiếng Anh?

Gỗ Huỳnh: Terminalia, Myrobalan
Gỗ Chôm Chôm: Yellow Flame
Gỗ Chò: White Meranti
Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOK
Gỗ Trầm hương: Santai wood
Gỗ Trắc: Techicai Sitan
Gỗ Xoan Đào: Sapele
Gỗ Cồng Tía: Santa Maria, Bintangor
Gỗ Căm Xe: Pyinkado
Gỗ Trai: Rose-wood
Gỗ Đỏ: Red – wood
Cây Giổi: Menghundor
Gỗ Thích: Maple
Gỗ Bản Xe: Medang
Cây Cà Ổi: Meranti
  Gỗ Xoài: Manguier Mango
Gỗ Gụ: Mahogany
Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding Wooden
Gỗ Bạch Dương: Poplar
Gỗ Thông: Pine Wood
Gỗ Gội Dầu: Pasak
Gỗ Dáng Hương/ Giáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail), Narra Padauk
Gỗ Huệ mộc: Padauk
Gỗ Sồi: Oak
Gỗ Viết vên: Mersawa, Palosapis
Gỗ Kiền Kiền/ Xoay: Merawan Giaza
Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
Gỗ Huỳnh đường: Lumbayau
Gỗ Sến: Lauan meranti, Mukulungu
Gỗ Lim: Iron-wood (Tali)
Gỗ Nghiến: Iron-wood
Gỗ Chai: Lauan meranti
Gỗ Bằng Lăng Cườm: Lagerstromia
Gỗ  Mít: Jack-tree, Jacquier
Gỗ Sao: Golden Oak, Yellowish – Wood, Merawan
  Gỗ Mun: Ebony
Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
Gỗ Anh Đào: Cherry
Gỗ Hồng tùng kim giao: Magnolia
Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis prain
Gỗ Hoàng đàn: Cypress
Gỗ Ngọc Am: Cupressus Funebris
Gỗ Long não: Camphrier, Camphor Tree
  Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
Gỗ Dẻ Gai: Beech
Gỗ Trầm Hương: Basswood
Gỗ Trăn/ Tổng Quán Sủi: Alder
Gỗ Tần Bì: Ash
Gỗ Dầu: Apitong, Keruing Yang
Gỗ Táu: Apitong
Gỗ Thông tre: Leaf Pine

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://bw24h.org/

Bình luận