Nhận tiền tiếng anh là gì? Bỏ túi bộ từ vựng về tiền tệ

154

Tiền là gì?

=> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Tiền là phương tiện dùng để trao đổi một mặt hàng hoặc một dịch vụ, nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người. Ngoài ra, tiền cũng là một phương thức lưu trữ giá trị.

Nhận tiền tiếng anh là gì

Nhận tiền tiếng anh là gì?

Nhận tiền tiếng anh là receive money

=> Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Bỏ túi bộ từ vựng về tiền tệ

afford (v)  /əˈfɔrd/ : có đủ sức trả, có đủ tiền trả

income (n) /ˈɪnkʌm/ thu nhập

pocket money (n) /ˈpɑkɪt ˌmʌni/ : tiền tiêu vặt

bonus (n) /ˈboʊnəs/:  tiền thưởng

inherit (v) /ɪnˈhɛrət/ hưởng, thừa hưởng, thừa kế

commission (n) /kəˈmɪʃn/ tiền hoa hồng

compensation (n) /ˌkɑmpənˈseɪʃn/ : tiền bồi thường, tiền đền bù

salary (n) /ˈsæləri/ tiền lương (tính theo tháng, năm)

pension (n) /ˈpɛnʃn/ lương hưu

=> Xem thêm thông tin tại đây

profit (n) /ˈprɑfət/ lợi nhuận, tiền lời

cash (n) /kæʃ/ tiền mặt

coin (n) /kɔin/ tiền xu

grant (n) /ɡrænt/ tiền trợ cấp

lend (n) /lɛnd/ cho vay

piggy bank (n) /’pigi bæɳk/ lợn tiết kiệm

bankrupt (v) /ˈbæŋkrʌpt/ phá sản, vỡ nợ

wealthy (adj) /ˈwɛlθi/ giàu, giàu có

poverty (n) /ˈpɑvərt̮i/ sự nghèo nàn, sự nghèo đói

earn (v) /ərn/ kiếm tiền

=>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

receipt (n) /rɪˈsiːt/ Biên lai

Một số ví dụ có sử dụng các danh từ về tiền tệ

  1. The salary of the job has a generous travel allowance. (Tiền lương của công việc còn có cả một khoản phụ cấp đi lại hào phóng).
  2. She gets a 15 percent profit on every machine she sells. (Cô ấy được hưởng 15% tiền lời cho mỗi cái máy bán được)
  3. He gets 100$ to a productivity bonus (tiền thưởng năng suất công việc )

=> Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận